cit

/sit/
danh từ
  1. người dân thành thị
  2. (từ lóng) thường dân, người thường (trái với quân đội)

Idioms

  • officers in cits
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sĩ quan mặc thường phục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cit
A city dweller walks their dog in the park.