cm

  1. (khoa đo lường) xentimet (ký hiệu)
  2. (Cm) (hóa học) curium (ký hiệu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "cm"

cm
Un élève mesure la longueur d'un crayon avec une règle graduée en cm.