colt

/koult/
danh từ
  1. ngựa non
  2. người non nớt ngây thơ, người chưa kinh nghiệm
  3. (hàng hải) roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ)
ngoại động từ
  1. (hàng hải) đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng
danh từ
  1. súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "colt"

Từ có nhắc đến "colt"

colt
A young colt runs across a sunlit meadow.