cult

/kʌlt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo phái, tôn giáo: Một nhóm tôn giáo nhỏ, thường niềm tin hoặc nghi lễ khác biệt hoặc được coi cực đoan so với các tôn giáo chính thống.
    • Sự sùng bái, sự tôn thờ: Sự ngưỡng mộ hoặc tôn kính mãnh liệt, thái quá dành cho một người, một ý tưởng, một vật thể hoặc một hoạt động nào đó.
    • Môn phái, trường phái (nghệ thuật, tư tưởng): Một tập hợp những người theo đuổi hoặc ủng hộ một phong cách, học thuyết hoặc sở thích đặc biệt nào đó với lòng nhiệt thành cao độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The authorities are monitoring the activities of a dangerous cult. (Chính quyền đang theo dõi hoạt động của một giáo phái nguy hiểm.)
    • There is a cult of personality surrounding the leader. ( một sự sùng bái cá nhân xung quanh vị lãnh đạo.)
    • That film has developed a cult following over the years. (Bộ phim đó đã tạo dựng được một nhóm khán giả trung thành, cuồng nhiệt qua nhiều năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cult status": đạt được địa vị được một nhóm người đặc biệt yêu thích tôn sùng.
    • The indie band achieved cult status after their first album. (Ban nhạc indie đã đạt được địa vị được tôn sùng sau album đầu tay của họ.)
  • "cult classic": một tác phẩm (phim, sách, trò chơi) không thành công rộng rãi lúc đầu nhưng lại được một nhóm người hâm mộ nhỏ nhưng rất trung thành yêu thích theo thời gian.
    • "The Rocky Horror Picture Show" is considered a cult classic. ("The Rocky Horror Picture Show" được coi một bộ phim kinh điển được giới hâm mộ nhỏ tôn sùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cultish (adj): mang tính chất giáo phái; đặc điểm của sự sùng bái mù quáng.
    • The group's cultish devotion to their guru was concerning. (Lòng trung thành mang tính giáo phái của nhóm với guru của họ thật đáng lo ngại.)
  • Cultist (n): tín đồ của một giáo phái; người sùng bái.
    • The cultists gathered for a secret ceremony. (Các tín đồ giáo phái tụ tập cho một buổi lễ bí mật.)
Từ đồng nghĩa
  • Sect: giáo phái, môn phái (nhấn mạnh nhóm tách ra từ tôn giáo lớn).
  • Fad: mốt nhất thời, trào lưu (thường cho nghĩa "môn phái" về sở thích).
  • Idolatry: sự thờ hình tượng, sự sùng bái thái quá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cult" với tư cách động từ. "Cult" chủ yếu được sử dụng như một danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Personality cult / Cult of personality: sự sùng bái cá nhân.
    • The dictator encouraged a cult of personality around himself. (Nhà độc tài khuyến khích sự sùng bái cá nhân xung quanh bản thân mình.)
danh từ
  1. sự thờ cúng, sự cúng bái
  2. sự tôn sùng, sự tôn kính, sự sùng bái; sự sính
    • the cult of the individual
      sự sùng bái cá nhân
    • the cult of the monocle
      sự sính đeo kính một mắt
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giáo phái