clod

/klɔd/
danh từ
  1. cục, cục đất
  2. (the clod) đất đai, ruộng đất
  3. người quê mùa cục mịch, người thô kệch ((như) clodhopper)
  4. (nghĩa bóng) xác thịt, thể chất (đối với linh hồn)
  5. thịt cổ
ngoại động từ
  1. ném cục đất vào (ai...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "clod"

clod
A farmer breaks up a clod of dirt in the field.