contrast

/'kɔntræst/
danh từ (+ between)
  1. sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
    • the contrast between light and shade
      sự tương phản giữa ánh sáng bóng tối
    • to put colours in contrast
      để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
  2. (+ to) cái tương phản (với)
động từ
  1. làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn
    • thesee two colours contrast very well
      hai màu này tương phản với nhau rất nổ
    • his actions contrast with his words
      hành động của của hắn trái ngược với lời nói của hắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contrast"

contrast
The black and white photograph has high contrast.