couture

danh từ giống cái
  1. sự may, sự khâu
  2. đường may, đường khâu
    • Couture faite à la main
      đường khâu tay
  3. nghề may quần áo nữ
  4. vết sẹo dài
    • battre à plates coutures
      đánh bại hoàn toàn, đánh thua liểng xiểng
    • examiner sur toutes les coutures
      (thân mật) xem xét rất tỉ mỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "couture"

couture
Une couturière fait de la couture à la main sur une robe.