oppose

/ə'pouz/
ngoại động từ
  1. đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
    • to fury let us oppose patience
      chúng ta hây lấy sự kiên nhẫn để đối lại với sự giận dữ
  2. chống đối, phản đối
    • to oppose imperialism
      chống chủ nghĩa đế quốc
    • to be opposed to
      chống lại, phản đối
  3. (động tính từ quá khứ) đối nhau, trái lại
    • characters strongly opposed
      những tính tình rất xung khắc nhau
    • black is opposed to white
      đen trái ngược với trắng
nội động từ
  1. chống đối, phản đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "oppose"

oppose
The senator opposes the bill during a committee hearing.