country

/'kʌntri/
danh từ
  1. nước, quốc gia
  2. đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở
  3. nhân dân (một nước)
  4. số ít vùng, xứ, miền; (nghĩa bóng) địa hạt, lĩnh vực
    • densely wooded country
      vùng cây cối rậm rạp
    • this is unknown country to me
      đó một vùng tôi chưa đi qua; (nghĩa bóng) đó một lĩnh vực xa lạ đối với tôi
  5. số ít nông thôn, thôn dã
    • to live in the country
      sốngnông thôn
    • the country life
      đời sống (cách sinh hoạt) ở nông thôn

Idioms

  • to go (appeal) to the country
    giải tán quốc hội tổ chức bầu lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

country
She loves to take long walks in the peaceful country.