crayon

/'kreiən/
danh từ
  1. phấn vẽ màu; bút chì màu
  2. bức vẽ phấn màu, bức vẽ than màu, bức vẽ chì màu
  3. (điện học) cục than đèn (đèn cung lửa)
ngoại động từ
  1. vẽ bằng phấn màu, vẽ bằng than màu, vẽ bằng chì màu
  2. (nghĩa bóng) vẽ phác, phác hoạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crayon"

crayon
A child draws a colorful picture with a crayon.