cuir

Học thuật
Thân thiện
cuir

Le sac est fabriqué en cuir marron.

Từ "cuir" trong tiếng Phápmột danh từ giống đực, có nghĩa là "da" hoặc "da thuộc", thường được lấy từ da của một số động vật. Dưới đâymột số giải thích chi tiết về từ này cùng với ví dụ các cách sử dụng khác nhau.

Định nghĩa
  • Cuir (m): Da thuộc, da của một số động vật, thường được sử dụng để làm các sản phẩm như giày, túi xách, găng tay, đồ nội thất.
Ví dụ sử dụng
  1. Le cuir de l'hippopotame: Da của con hà mã.
  2. Cuir affamé: Da thuộc không kỹ, tức là da chưa được xửhoàn toàn.
  3. Cuir pour ameublement: Da bọc đồ gỗ, thường được sử dụng để làm ghế sofa hoặc các món đồ nội thất khác.
  4. Cuir brut: Da sống, tức là da chưa qua xử lý.
  5. Cuir flexible: Da mềm, dễ uốn nắn.
Các biến thể cách sử dụng nâng cao
  • Cuir charnu: Da thịt, tức là da dày.
  • Cuir grenu: Da nổi cát mặt, bề mặt không bằng phẳng.
  • Cuir à doubler: Da lót, thường được dùng để lót bên trong các sản phẩm.
  • Cuir lisse: Da nhẵn, bề mặt mịn màng, thường được sử dụng cho các sản phẩm cao cấp.
Các từ gần giống từ đồng nghĩa
  • Peau: Cũng có nghĩa là "da", nhưng thường chỉ đến da sống, không phải da thuộc.
  • Tanner: Động từ có nghĩathuộc da, tức là xửda để có thể sử dụng.
Idioms cụm động từ
  • Entre cuir et chair: Nghĩa đen là "giữa da thịt", thường được dùng để chỉ một cảm xúc sâu sắc nào đó; trong lòng.
  • Cuir à rasoir: Nghĩa là "da liếc dao cạo", có thể dùng để mô tả một trạng thái rất nhạy cảm hoặc mong manh.
Chú ý
  • Từ "cuir" có thể dùng để chỉ cả da thuộc những loại da khác nếu ngữ cảnh thích hợp.
  • Khi sử dụng từ này, cần chú ý đến tính chất của da (cứng, mềm, nhẵn, dày...) để mô tả chính xác hơn.

Tóm lại, từ "cuir" không chỉ đơn thuần chỉ là "da" mà còn nhiều biến thể cách sử dụng phong phú.

cuir

Le sac est fabriqué en cuir marron.

danh từ giống đực
  1. da thuộc
  2. da (của một số động vật, cứng (như) da thuộc)
    • Le cuir de l'hippopotame
      da của lợn nước
    • Cuir affamé/cuir peu tanné
      da thuộc không kỹ
    • Cuir pour ameublement
      da bọc đồ gỗ
    • Cuir pour articles de voyage
      da làm đồ du lịch
    • Cuir brut
      da sống
    • Cuir charnu
      da thịt
    • Cuir grenu
      da nổi cát mặt
    • Cuir à courroies
      da làm dây cu-roa
    • Cuir pour ganterie
      da làm găng tay
    • Cuir pour garnitures
      da làm vật đệm
    • Cuir pour semelles
      da làm đế giày
    • Cuir fort
      da cứng
    • Cuir flexible
      da mềm
    • Cuir fragile
      da giòn
    • Cuir à doubler
      da lót
    • Cuir battu/cuir cylindré
      da cán
    • Cuir frais/cuir vert
      da tươi (mới lột)
    • Cuir en poil
      da còn lông
    • Cuir saumuré en bassin
      da ngâm nước muối
    • Cuir lisse
      da nhẵn
  3. (thân mật) lỗi đọc nối (ví dụ ce n'est pas t'à moi)
  4. (đùa cợt) da (người)
    • cuir à rasoir
      da liếc dao cạo
    • cuir artificiel
      vải giả da
    • cuir chevelu
      xem chevelu
    • entre cuir et chair
      giữa da thịt; trong lòng
    • Se réjouir entre cuir et chair
      trong lòng mừng thầm
    • tanner le cuir à quelqu'un
      (thực vật học) dần cho ai một trận
    • Cuire