cuir
Học thuậtThân thiện
Từ "cuir" trong tiếng Pháp là một danh từ giống đực, có nghĩa là "da" hoặc "da thuộc", thường được lấy từ da của một số động vật. Dưới đây là một số giải thích chi tiết về từ này cùng với ví dụ và các cách sử dụng khác nhau.
Định nghĩa
- Cuir (m): Da thuộc, da của một số động vật, thường được sử dụng để làm các sản phẩm như giày, túi xách, găng tay, và đồ nội thất.
Ví dụ sử dụng
- Le cuir de l'hippopotame: Da của con hà mã.
- Cuir affamé: Da thuộc không kỹ, tức là da chưa được xử lý hoàn toàn.
- Cuir pour ameublement: Da bọc đồ gỗ, thường được sử dụng để làm ghế sofa hoặc các món đồ nội thất khác.
- Cuir brut: Da sống, tức là da chưa qua xử lý.
- Cuir flexible: Da mềm, dễ uốn nắn.
Các biến thể và cách sử dụng nâng cao
- Cuir charnu: Da có thịt, tức là da dày.
- Cuir grenu: Da nổi cát mặt, có bề mặt không bằng phẳng.
- Cuir à doubler: Da lót, thường được dùng để lót bên trong các sản phẩm.
- Cuir lisse: Da nhẵn, bề mặt mịn màng, thường được sử dụng cho các sản phẩm cao cấp.
Các từ gần giống và từ đồng nghĩa
- Peau: Cũng có nghĩa là "da", nhưng thường chỉ đến da sống, không phải da thuộc.
- Tanner: Động từ có nghĩa là thuộc da, tức là xử lý da để có thể sử dụng.
Idioms và cụm động từ
- Entre cuir et chair: Nghĩa đen là "giữa da và thịt", thường được dùng để chỉ một cảm xúc sâu sắc nào đó; trong lòng.
- Cuir à rasoir: Nghĩa là "da liếc dao cạo", có thể dùng để mô tả một trạng thái rất nhạy cảm hoặc mong manh.
Chú ý
- Từ "cuir" có thể dùng để chỉ cả da thuộc và những loại da khác nếu có ngữ cảnh thích hợp.
- Khi sử dụng từ này, cần chú ý đến tính chất của da (cứng, mềm, nhẵn, dày...) để mô tả chính xác hơn.
Tóm lại, từ "cuir" không chỉ đơn thuần chỉ là "da" mà còn có nhiều biến thể và cách sử dụng phong phú.
danh từ giống đực
- da thuộc
- da (của một số động vật, cứng (như) da thuộc)
- Le cuir de l'hippopotameda của lợn nước
- Cuir affamé/cuir peu tannéda thuộc không kỹ
- Cuir pour ameublementda bọc đồ gỗ
- Cuir pour articles de voyageda làm đồ du lịch
- Cuir brutda sống
- Cuir charnuda có thịt
- Cuir grenuda nổi cát mặt
- Cuir à courroiesda làm dây cu-roa
- Cuir pour ganterieda làm găng tay
- Cuir pour garnituresda làm vật đệm
- Cuir pour semellesda làm đế giày
- Cuir fortda cứng
- Cuir flexibleda mềm
- Cuir fragileda giòn
- Cuir à doublerda lót
- Cuir battu/cuir cylindréda cán
- Cuir frais/cuir vertda tươi (mới lột)
- Cuir en poilda còn lông
- Cuir saumuré en bassinda ngâm nước muối
- Cuir lisseda nhẵn
- (thân mật) lỗi đọc nối (ví dụ ce n'est pas t'à moi)
- (đùa cợt) da (người)
- cuir à rasoirda liếc dao cạo
- cuir artificielvải giả da
- cuir cheveluxem chevelu
- entre cuir et chairgiữa da và thịt; trong lòng
- Se réjouir entre cuir et chairtrong lòng mừng thầm
- tanner le cuir à quelqu'un(thực vật học) dần cho ai một trận
- Cuire