culot

danh từ giống đực
  1. đít, đáy, đế
    • Culot de lampe
      đế đèn
  2. chuôi (bóng đèn điện)
  3. cặn; (kỹ thuật) kim loại cặn (còn lại không chảyđáy nồi)
    • Culot de centrifugation
      cặn ly tâm
  4. cao (trong ống điếu)
  5. con vật cuối lứa; con út; học sinh bét lớp; thí sinh đỗ cuối bảng
  6. (thân mật) sự cả gan
    • Avoir le culot de faire quelque chose
      cả gan làm điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "culot"

culot
Un enfant a le culot de demander un deuxième dessert.