cusp

/kʌsp/
danh từ
  1. đỉnh, chỏm, ngọn (núi...)
  2. (toán học) điểm lùi
  3. (thực vật học) mũi nhọn (...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cusp
A dentist points to the cusp of a molar on an X-ray.