gasp

/gɑ:sp/
danh từ
  1. sự thở hổn hển

Idioms

  • at one's last gasp
    đến lúc sắp thở hắt ra, đến lúc sắp chết
  • to give a gasp
    há hốc miệng ra ( kinh ngạc)
động từ
  1. thở hổn hển
    • to gasp for breath
      thở hổn hển
  2. há hốc miệng kinh ngạc

Idioms

  • to grasp for
    khao khát, ước ao
  • to gasp out
    nói hổn hển
  • to gasp out one's life
    thở hắt ra, chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

gasp
She gave a gasp of surprise when she saw the birthday cake.