côté

danh từ giống đực
  1. cạnh sườn
    • Recevoir un coup dans les côtés
      bị một vào cạnh sườn
  2. bên, phía
    • Le côté droit de la route
      bên phải đường
    • Parent du côté maternel
      bà con bên mẹ
    • Je me range de votre côté
      tôi đứng về phía anh
  3. (toán học) cạnh
    • Les quatre côtés d'un carré
      bốn cạnh của hình vuông
  4. mặt, khía cạnh
    • Les bons côtés de quelqu'un
      những mặt tốt của ai
    • De ce côté, il n'y a rien à craindre
      về mặt đó không đáng sợ
    • à côté
      bên cạnh
    • à côté de
      gần
    • Vivre à côté de
      sống gần
    • Il n'est rien à côté de vous
      so với anh chẳng ra gì
    • Être à côté de la vérité
      bên rìa chân
    • au côté de; aux côtés de
      bên
    • Au côté de ses parents
      bên cha mẹ
    • de côté
      nghiêng
    • Se tourner de côté
      quay nghiêng
    • Rester de côté
      đứngbên
    • Laisser son travail de côté pour aller voir un ami
      gác lại việc đi thăm bạn
    • mettre de l'argent de côté
      để dành tiền
    • de tout côté; de tous côtés
      khắp nơi, mọi phía
    • de mon côté
      còn như tôi, về phần tôi
    • du côté de
      về phía
    • Du côté de chez qqn
      về phía nhà ai
    • être né du côté gauche
      con hoang
    • ne savoir de quel côté se tourner
      không biết xoay sở thế nào; lúng túng
    • passer à côté de la question
      không sát vấn đề
    • point de côté
      điểm đau ngực
    • regard de côté
      cái liếc nhìn, cái lườm
    • Coter

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "côté"

côté
Le chat dort à côté du chien.