milieu

danh từ giống đực
  1. chỗ giữa, điểm giữa
    • Le milieu de la route
      giữa đường
  2. (nghĩa bóng) trung gian; sự chiết trung
    • Il n'y a pas de milieu entre ces deux théories
      giữa hai thuyết đó không sự chiết trung
  3. môi trường
    • Adaptation au milieu
      sự thích nghi với môi trường
    • Influence de milieu
      ảnh hưởng môi trường
    • Milieu de culture
      môi trường cấy
  4. (số nhiều) giới
    • Milieux scientifiques
      giới khoa học
  5. bọn trộm cắp
    • Les gens du milieu
      tụi người trộm cắp
    • au beau milieu; en plein milieu
      đúng chính giữa
    • au milieu de
      giữa; giữa đám
    • tenir le milieu
      đứnggiữa không ngả về bên nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

milieu
L'enfant se tient au milieu de la route.