dedicate

/'dedikeit/
ngoại động từ
  1. cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ)
    • to dedicate one's life to the cause of national liberation
      cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
    • war memorial dedicated to unknown fighters
      đài liệt sĩ (để tưởng nhớ tới những chiến sĩ vô danh)
  2. đề tặng (sách...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "dedicate"

Từ có nhắc đến "dedicate"

dedicate
The mayor will dedicate the new community park this afternoon.