consider

/kən'sidə/
động từ
  1. cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
    • all things considered
      sau khi đã cân nhắc mọi điều
  2. để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến
    • to consider the feelings of other people
      quan tâm đến những tình cảm của người khác
  3. xem như, coi như
    • he considers himself very important
      tự coi mình quan trọng lắm
  4. ý kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

consider
Before making a decision, you should consider all the options.