determined

/di'tə:mind/
Học thuật
Thân thiện
determined

She looks determined as she studies for her final exam.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiên quyết, quả quyết: ý chí mạnh mẽ, không thay đổi quyết tâm hoặc mục tiêu đã đề ra gặp khó khăn.
    • Đã được xác định, đã được định : Đã được quyết định, làm cho rõ ràng hoặc thiết lập một cách chắc chắn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Kiên quyết):
    • She is a very determined person; she never gives up. ( ấy một người rất kiên quyết; ấy không bao giờ bỏ cuộc.)
    • He was determined to finish the project on time. (Anh ấy quyết tâm hoàn thành dự án đúng hạn.)
  • Tính từ (Đã được xác định):
    • The cause of the problem has not yet been determined. (Nguyên nhân của vấn đề vẫn chưa được xác định.)
    • The meeting time is determined by the manager. (Thời gian cuộc họp được ấn định bởi người quản lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be determined to do something": kiên quyết, nhất định làm việc đó.
    • They are determined to win the championship this year. (Họ kiên quyết giành chiến thắng chứcđịch năm nay.)
  • "determined by": được quyết định bởi, phụ thuộc vào.
    • The final grade is determined by both exams and coursework. (Điểm cuối cùng được quyết định bởi cả bài thi bài tập.)
Biến thể từ gần giống
  • Determine (động từ): xác định, quyết định.
    • We need to determine the best course of action. (Chúng ta cần xác định phương án hành động tốt nhất.)
  • Determination (danh từ): sự quyết tâm, sự kiên quyết; sự xác định.
    • Her determination to succeed is admirable. (Sự quyết tâm thành công của ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Resolute: kiên quyết, cương quyết.
  • Decisive: dứt khoát, tính quyết định.
  • Set on: quyết tâm (làm gì).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với tính từ 'determined'. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc 'determine').

Thành ngữ liên quan
  • With grim determination: với sự quyết tâm sắt đá (thường trong hoàn cảnh khó khăn).
    • He continued the climb with grim determination despite the storm. (Anh ấy tiếp tục leo núi với sự quyết tâm sắt đá bất chấp cơn bão.)
determined

She looks determined as she studies for her final exam.

tính từ
  1. đã được xác định, đã được định
  2. nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết
    • to be determined to do something
      kiên quyết làm việc
    • a determined mind
      đầu óc quả quyết