determined

/di'tə:mind/
tính từ
  1. đã được xác định, đã được định
  2. nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết
    • to be determined to do something
      kiên quyết làm việc
    • a determined mind
      đầu óc quả quyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "determined"

determined
She looks determined as she studies for her final exam.