dinge

Học thuật
Thân thiện
dinge

A child accidentally dinge a soft hat by sitting on it.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự bẩn, vết bẩn làm đổi màu: Chỉ tình trạng hoặc vết bẩn khiến cho bề mặt (thường vải) bị đổi màu, xỉn đi.
    • Vết lõm, vết ấn: Chỉ một vết lõm nhỏ hoặc vết ấn xuống trên bề mặt.
  2. Động từ:

    • Làm bẩn, làm xỉn màu: Hành động làm cho thứ đó trở nên bẩn hoặc mất đi độ sáng, sạch ban đầu.
    • Làm mẻ, ấn lõm xuống: Hành động tạo ra một vết lõm nhỏ hoặc ấn một vật (thường mềm) xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old white curtains had a noticeable dinge. (Những tấm rèm trắng một vết bẩn đổi màu rõ rệt.)
    • There was a small dinge in the car door. ( một vết lõm nhỏ trên cửa xe ô tô.)
  • Động từ:

    • Smoke from the factory will dinge the laundry hanging outside. (Khói từ nhà máy sẽ làm bẩn quần áo đang phơi bên ngoài.)
    • Be careful not to dinge the sofa when you move the table. (Hãy cẩn thận đừng làm lõm ghế sofa khi bạn di chuyển cái bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a dinge": một vết bẩn/xỉn màu hoặc vết lõm.
    • The antique vase is beautiful, but it has a dinge on the rim. (Chiếc bình cổ rất đẹp, nhưng một vết lõm trên vành.)
Biến thể từ gần giống
  • Dingy (tính từ): tối tăm, bẩn thỉu, xỉn màu.
    • They lived in a dingy little apartment. (Họ sống trong một căn hộ nhỏ tối tăm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vết bẩn): stain (vết bẩn), grime (bụi bẩn).
  • Danh từ (vết lõm): dent (vết lõm), indentation (chỗ lõm).
  • Động từ (làm bẩn): soil (làm bẩn), smudge (làm dính bẩn).
  • Động từ (làm lõm): dent (làm mẻ/lõm), indent (ấn lõm).
dinge

A child accidentally dinge a soft hat by sitting on it.

Noun
  1. sự đổi màu (quần áo) do bẩn
  2. làm bẩn, làm mẻ hoặc ấn sâu xuống
    • dinge a soft hat
      ấn một cái mềm xuống