dingy

/'dindʤi/
tính từ
  1. tối màu, xỉn, xám xịt
  2. bẩn thỉu, dơ dáy, cáu bẩn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "dingy"

dingy
The old sofa in the waiting room was a dingy shade of beige.