diva

/'di:və/
Học thuật
Thân thiện
diva

The diva performs a powerful aria on the grand opera stage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nữ danh ca, nữ ca sĩ opera nổi tiếng tài năng: "diva" nguyên thủy dùng để chỉ một nữ ca sĩ opera xuất sắc, được công chúng ngưỡng mộ.
    • Ngôi sao nữ, người phụ nữ nổi tiếng đòi hỏi (trong lĩnh vực giải trí): Trong cách dùng hiện đại, "diva" thường chỉ một ngôi sao nữ (ca sĩ, diễn viên) rất nổi tiếng, tài năng nhưng đôi khi tiếng khó tính hoặc đòi hỏi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Maria Callas is remembered as one of the greatest opera divas of the 20th century. (Maria Callas được nhớ đến như một trong những nữ danh ca opera vĩ đại nhất thế kỷ 20.)
    • The young pop diva demanded only green M&Ms in her dressing room. (Ngôi sao nhạc pop trẻ tuổi đó yêu cầu chỉ kẹo M&M màu xanh trong phòng thay đồ của ấy.)
    • She has the voice and stage presence of a true diva. ( ấy chất giọng khí chất sân khấu của một diva đích thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prima donna": thường được dùng thay thế cho "diva" với sắc thái nhấn mạnh hơn vào tính cách đỏng đảnh, khó chiều.
    • Ever since she won the award, she's been acting like a prima donna. (Kể từ khi giành giải, ấy cư xử như một prima donna vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Divo (n): danh từ nam giới tương ứng, chỉ nam danh ca hoặc ngôi sao nam.
    • The tenor was celebrated as a divo. (Nam ca sĩ giọng nam cao được tôn vinh như một divo.)
Từ đồng nghĩa
  • Prima donna: nữ danh ca chính, ngôi sao nữ (thường mang nghĩa tiêu cực về tính cách).
  • Star: ngôi sao.
  • Celebrity: người nổi tiếng.
Thành ngữ liên quan
  • To behave like a diva: cư xử như một diva (với thái độ kiêu kỳ, đòi hỏi).
    • Stop behaving like a diva and just get on the bus with everyone else. (Đừng cư xử như một diva nữa hãy lên xe buýt với mọi người đi.)
diva

The diva performs a powerful aria on the grand opera stage.

danh từ
  1. nữ danh ca