dope

/doup/
Học thuật
Thân thiện
dope

The athlete was caught using dope before the competition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất ma tuý, thuốc gây nghiện: Chỉ các chất bất hợp pháp hoặc bị kiểm soát tác dụng làm thay đổi tâm trí, như cần sa, cocaine, heroin.
    • Người ngu ngốc, đần độn: (Tiếng lóng, thường mang tính xúc phạm) Chỉ một người có vẻ ngốc nghếch, thiếu thông minh hoặc hành động một cách ngu xuẩn.
    • Thông tin nội bộ, tin mách nước: (Tiếng lóng) Thông tin bí mật hoặc chi tiết bên trong không phải ai cũng biết, đặc biệt liên quan đến một sự kiện hoặc tình huống cụ thể.
    • Chất phụ gia, chất tẩm: Một chất được thêm vào một vật liệu khác để thay đổi tính chất của , dụ trong sản xuất chất bán dẫn.
  2. Động từ:

    • Cho dùng chất kích thích/ma tuý: Hành động cho ai đó hoặc một con vật (như ngựa đua) sử dụng chất kích thích hoặc ma tuý, thường bất hợp pháp.
    • Tẩm, pha tạp chất: Hành động thêm một lượng nhỏ chất khác (chất pha tạp) vào một vật liệu để thay đổi đặc tính của .
    • Sử dụng ma tuý: Hành động tự mình dùng chất ma tuý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was arrested for selling dope. (Anh ta bị bắt bán ma tuý.)
    • Don't be such a dope! Look where you're going! (Đừng ngu ngốc thế! Nhìn xem mình đang đi đâu kìa!)
    • What's the dope on the new manager? ( tin tức về ông quản lý mới không?)
  • Động từ:

    • The racehorse was doped to make it run faster. (Con ngựa đua bị cho dùng chất kích thích để chạy nhanh hơn.)
    • The silicon wafer is doped with boron. (Tấm wafer silicon được tẩm pha với boron.)
    • Athletes who dope will be banned from competition. (Các vận động viên sử dụng chất kích thích sẽ bị cấm thi đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the straight dope": sự thật, thông tin chính xác không bị bóp méo.

    • Give me the straight dope on what happened last night. (Hãy cho tôi biết sự thật về chuyện đã xảy ra tối qua.)
  • "dope fiend/sick": (tiếng lóng ) người nghiện ma tuý nặng / các triệu chứng vật vã khi thiếu thuốc.

    • In the old movies, they called addicts "dope fiends". (Trong các bộ phim , họ gọi người nghiện "dope fiends".)
Biến thể từ gần giống
  • Doped (adj): đã được tẩm/phủ một chất; (về người) đang say/phê ma tuý.

    • a doped semiconductor (chất bán dẫn đã được pha tạp)
    • He was found doped up in his apartment. (Anh ta được tìm thấy trong căn hộ trong tình trạng phê thuốc.)
  • Dopey (adj): (từ thông tục) lờ đờ, ngái ngủ, đần độn (giống như ảnh hưởng của thuốc an thần).

    • I feel really dopey this morning. (Sáng nay tôi cảm thấy đầu óc lờ đờ thật sự.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ma tuý): drugs, narcotics, illegal substances.
  • Danh từ (người ngu): fool, idiot, dimwit, moron.
  • Danh từ (thông tin): info, inside information, scoop, lowdown.
  • Động từ (cho dùng thuốc): drug, administer drugs to, tamper with.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dope out: (tiếng lóng ) tìm ra, giải quyết, hiểu được.

    • I can't dope out what he's trying to say. (Tôi không thể hiểu được anh ta đang cố nói .)
  • Dope up: cho ai đó dùng ma tuý/thuốc an thần; tự dùng ma tuý.

    • The patient was doped up before the surgery. (Bệnh nhân được cho dùng thuốc an thần trước cuộc phẫu thuật.)
Thành ngữ liên quan
  • "That's dope!": (tiếng lóng hiện đại, tích cực) Cái đó thật tuyệt vời/ngầu!

    • You got a new car? That's dope! (Cậu xe mới à? Ngầu đấy!)
  • "Dope slap": (hành động) một cái vỗ/tát nhẹ vào đầu ai đó họ làm điều ngu ngốc.

    • He gave his friend a dope slap for forgetting the tickets. (Anh ta vỗ nhẹ vào đầu bạn mình đã quên .)
dope

The athlete was caught using dope before the competition.

danh từ
  1. chất đặc quánh
  2. sơn lắc (sơn tàu bay)
  3. thuốc làm tê mê; chất ma tuý (thuốc phiện, cocain...); rượu mạnh
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nghiện (thuốc phiện, cocain...), người nghiện ma tuý
  5. thuốc kích thích (cho ngựa đua...)
  6. (hoá học) chất hút thu (để chế tạo thuốc nổ)
  7. (từ lóng) tin mách nước ngựa đua; tin riêng (cho phóng viên báo chí)
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người trì độn, người đần độn, người lơ mơ thẫn thờ
ngoại động từ
  1. cho dùng thuốc tê mê, cho dùng chất ma tuý; cho (ngựa đua...) uống thuốc kích thích
    • to dope oneself with cocaine
      hít cocain
  2. sơn (máy bay) bằng sơn lắc
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoán ra được, hình dung được, hiểu được
nội động từ
  1. dùng thuốc tê mê, dùng chất ma tuý; (thuốc phiện, cocain...); uống thuốc kích thích