dupe

/dju:p/
danh từ
  1. người bị bịp
ngoại động từ
  1. bịp, lừa bịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dupe"

dupe
The tourist realized he had been duped by the street vendor.