đế

  1. piédestal; piédouche; socle; culot; embase
  2. semelle
  3. (arch.) empereur
  4. introduire une parole (ou plaisante ou ironique)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đế
Chiếc tượng được đặt trên một cái đế bằng đá cẩm thạch rất vững chãi.