tow

/tou/
danh từ
  1. (lanh, gai)
  2. sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc)
    • to take in tow
      dắt, lai, kéo
  3. (như) tow-rope

Idioms

  • to have someone in tow
    dìu dắt trông nom ai; kiểm soát ai
ngoại động từ
  1. dắt, lai, kéo (tàu, thuyền)
    • to tow a small boat astern
      dắt một chiếc tàu nhỏphía sau
    • to tow a vessel into the harbour
      lai một chiếc tàu vào cảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tow"

tow
The tow truck pulls the car to the repair shop.