drama

/'drɑ:mə/
danh từ
  1. kịch; tuồng (cổ)
  2. (the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng
  3. sự việc tính kịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "drama"

drama
The students perform a drama on the school stage.