ducky

/'dʌki/
tính từ
  1. xinh xẻo, kháu, kháu khỉnh
  2. tốt, hay hay
danh từ
  1. em yêu quý; con yêu quý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ducky
The little girl hugs her ducky before bedtime.