dearie

/'diəri/ Cách viết khác : (dearie) /'diəri/
danh từ
  1. người thân yêu, người yêu quý ((thường) dùng để gọi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dearie
My dearie always brings me a cup of tea in the morning.