tel

tính từ
  1. như vậy, như thế
    • Tel est mon avis
      ý kiến tôinhư thế
    • Un tel succès est enviable
      sự thành công như vậy thật đáng thèm
  2. nào đó
    • Tel jour
      ngày nào đó
    • Tel homme
      người nào đó
  3. như tựa
    • Le lac, tel un grand miroir...
      mặt hồ tựa một tấm gương lớn...
    • à telle enseigne que, à telles enseignes que
      xem enseigne
    • à tel point
      đến mức
    • comme tel, en tant que tel
      với tư cách như thế
    • tel que
      như
    • Une femme telle que sa mère
      một phụ nữ như mẹ
    • Les animaux domestiques tels que le chien, le chat..
      những gia súc như con chó, con mèo...
    • tel... que...
      đến mức là... đến nỗi
    • tel quel
      đúng như cũ
    • Je vous rends le livre tel quel
      tôi trả anh quyển sách đúng như cũ
    • tel.. tel...
      nào... nấy
    • Tel père, tel fils
      cha nào con nấy
    • Tel maître, tel valet
      thầy nào tớ nấy
đại từ
  1. kẻ nào
    • Tel rit aujourd'hui qui pleurera demain
      kẻ nào cười hôm nay sẽ khóc ngày mai
    • un tel
      ông nọ, anh nọ
    • Je l'ai vu sortir de chez un tel
      tôi thấy anh ấynhà anh nọ ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tel
Un lac de montagne, tel un grand miroir, reflète les sommets enneigés.