tel

Học thuật
Thân thiện
tel

Un lac de montagne, tel un grand miroir, reflète les sommets enneigés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Như vậy, như thế: Dùng để chỉ một sự vật, sự việc đã được đề cập hoặc đang hiển nhiên, tương tự như "như vậy" trong tiếng Việt.
    • Nào đó: Dùng để chỉ một cái gì đó không xác định cụ thể, một cái nào đó.
    • Như, tựa như: Dùng để so sánh, ví von một sự vật này giống với sự vật khác.
  2. Đại từ:

    • Kẻ nào, người nào: Dùng để thay thế cho một người không xác định hoặc được ngầm hiểu.
    • Ông nọ, anh nọ: Dùng để chỉ một người cụ thể nào đó người nói không muốn hoặc không cần nêu tên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tel est mon avis. (Ý kiến của tôinhư thế.)
    • Un tel succès est enviable. (Một sự thành công như vậy thật đáng thèm.)
    • Tel jour, tel homme. (Ngày nào đó, người nào đó.)
    • Le lac, tel un grand miroir... (Mặt hồ, tựa như một tấm gương lớn...)
  • Đại từ:

    • Tel rit aujourd'hui qui pleurera demain. (Kẻ nào cười hôm nay sẽ khóc ngày mai.)
    • Je l'ai vu sortir de chez un tel. (Tôi thấy anh ấy từ nhà ông nọ/ anh nọ đi ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • à tel point que: đến mức .

    • Il était fatigué à tel point qu'il s'est endormi tout de suite. (Anh ấy mệt đến mức ngủ thiếp đi ngay.)
  • comme tel / en tant que tel: với tư cách như thế, với tư cáchchính .

    • Il se considère comme un leader et agit en tant que tel. (Hắn tự coi mìnhmột thủ lĩnh hành động với tư cách như thế.)
  • tel que: như là.

    • Les animaux domestiques tels que le chien, le chat... (Những con vật nuôi trong nhà như là chó, mèo...)
  • tel quel: đúng như nguyên trạng, đúng như cũ.

    • Je vous rends le livre tel quel. (Tôi trả anh quyển sách đúng như nguyên trạng.)
Biến thể từ liên quan
  • tellement (phó từ): quá, đến nỗi.
    • Il est tellement gentil. (Anh ấy tốt quá.)
Từ đồng nghĩa
  • Comme ça (như thế): (như thế.)
  • Semblable (tương tự): (một tình huống tương tự) – (chú ý: "semblable" nhấn mạnh sự tương đồng hơn là sự đồng nhất như "tel").
Các cụm từ cố định
  • tel... que...: ... đến mức là...

    • Il a tellement neigé que les routes sont bloquées. (Tuyết rơi nhiều đến mứccác con đường bị chặn.) (Lưu ý: Trong cấu trúc này, "tellement" thường được dùng phổ biến hơn "tel" khi đi với tính từ/trạng từ.)
  • tel... tel...: nào... nấy.

    • Tel père, tel fils. (Cha nào con nấy.)
    • Tel maître, tel valet. (Thầy nào tớ nấy.)
tel

Un lac de montagne, tel un grand miroir, reflète les sommets enneigés.

tính từ
  1. như vậy, như thế
    • Tel est mon avis
      ý kiến tôinhư thế
    • Un tel succès est enviable
      sự thành công như vậy thật đáng thèm
  2. nào đó
    • Tel jour
      ngày nào đó
    • Tel homme
      người nào đó
  3. như tựa
    • Le lac, tel un grand miroir...
      mặt hồ tựa một tấm gương lớn...
    • à telle enseigne que, à telles enseignes que
      xem enseigne
    • à tel point
      đến mức
    • comme tel, en tant que tel
      với tư cách như thế
    • tel que
      như
    • Une femme telle que sa mère
      một phụ nữ như mẹ
    • Les animaux domestiques tels que le chien, le chat..
      những gia súc như con chó, con mèo...
    • tel... que...
      đến mức là... đến nỗi
    • tel quel
      đúng như cũ
    • Je vous rends le livre tel quel
      tôi trả anh quyển sách đúng như cũ
    • tel.. tel...
      nào... nấy
    • Tel père, tel fils
      cha nào con nấy
    • Tel maître, tel valet
      thầy nào tớ nấy
đại từ
  1. kẻ nào
    • Tel rit aujourd'hui qui pleurera demain
      kẻ nào cười hôm nay sẽ khóc ngày mai
    • un tel
      ông nọ, anh nọ
    • Je l'ai vu sortir de chez un tel
      tôi thấy anh ấynhà anh nọ ra đi