dug

/dʌg/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của dig
danh từ
  1. , đầu , núm vú (của thú cái, không dùng cho đàn bà trừ khi ngụ ý khinh bỉ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dug"

dug
A calf drinks milk from its mother's dug.