tug

/tʌg/
danh từ
  1. sự kéo mạnh, sự giật mạnh
    • to give a good tug
      giật mạnh một cái
    • we left a great tug at parting
      (nghĩa bóng) chúng tôi cảm thấy đau lòng lúc chia tay
  2. (hàng hải) (như) tugboat
ngoại động từ
  1. kéo mạnh, lôi kéo
    • the child tugged the dog round the garden
      đứa bé lôi con chó quanh vườn
  2. (hàng hải) lai, kéo
nội động từ
  1. kéo mạnh, giật mạnh
    • we tugged so hard that the rope broke
      chúng tôi kéo căng đến nỗi đứt cả dây thừng
    • to tug at the oars
      rán sức chèo
    • the dog tugged at the leash
      con chó cố sức giằng cái xích
    • to tug at someone's heart-strings
      (nghĩa bóng) làm cho ai hết sức cảm động; làm đau lòng ai

Idioms

  • to tug in
    (nghĩa bóng) cố đưa vào bằng được, cố lồng vào bằng được (một vấn đề ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tug"

tug
A small tug guides a large cargo ship into the harbor.