insure

/in'ʃuə/
Học thuật
Thân thiện
insure

The company will insure the new delivery van against accidents.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bảo hiểm: hợp đồng với một công ty bảo hiểm để được nhận khoản tiền bồi thường nếu tổn thất, thiệt hại hoặc rủi ro xảy ra đối với tài sản, sức khỏe hoặc tính mạng.
    • Đảm bảo, làm cho chắc chắn: Thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa hoặc chắc chắn về một kết quả nào đó.
  2. Nội động từ:

    • hợp đồng bảo hiểm: Hành động tham gia, mua một gói bảo hiểm.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Bảo hiểm):

    • It is wise to insure your house against fire and theft. (Việc bảo hiểm nhà của bạn chống cháy trộm cắp khôn ngoan.)
    • The company insures its employees for health and accident. (Công ty bảo hiểm sức khỏe tai nạn cho nhân viên của mình.)
  • Ngoại động từ (Đảm bảo):

    • Carefulness insures you against making silly mistakes. (Sự cẩn thận đảm bảo bạn không mắc phải những sai lầm ngớ ngẩn.)
    • We must take steps to insure the success of the project. (Chúng ta phải thực hiện các bước để đảm bảo sự thành công của dự án.)
  • Nội động từ:

    • You should insure against travel delays before your trip. (Bạn nên hợp đồng bảo hiểm chống chậm chuyến trước chuyến đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to insure against something": Bảo hiểm chống lại một rủi ro cụ thể hoặc thực hiện biện pháp phòng ngừa.
    • This policy insures against loss of income due to illness. (Hợp đồng này bảo hiểm chống lại việc mất thu nhập do bệnh tật.)
    • Regular maintenance insures against major breakdowns. (Bảo dưỡng thường xuyên đảm bảo chống lại các hỏng hóc lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Insurance (n): Sự bảo hiểm, ngành bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm.

    • He works in the insurance industry. (Anh ấy làm việc trong ngành bảo hiểm.)
  • Insured (adj/n): Được bảo hiểm; người được bảo hiểm.

    • The insured property was damaged in the storm. (Tài sản được bảo hiểm đã bị hư hại trong cơn bão.)
  • Insurer (n): Công ty bảo hiểm, nhà bảo hiểm.

    • Please contact your insurer to make a claim. (Vui lòng liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn để khiếu nại bồi thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Bảo hiểm: Underwrite, cover, indemnify.
  • Đảm bảo: Ensure, guarantee, secure, safeguard.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Insure against: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "insure")

insure

The company will insure the new delivery van against accidents.

ngoại động từ
  1. bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)
  2. đảm bảo, làm cho chắc chắn)
    • care insures one against error
      sự cẩn thận đảm bảo cho người ta khỏi bị lầm lẫn
nội động từ
  1. hợp đồng bảo hiểm

Từ gần giống

Từ chứa "insure"

Từ có nhắc đến "insure"