ascertain

/,æsə'tein/
ngoại động từ
  1. biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
    • to ascertain a situation
      tìm hiểu rõ ràng tình hình
    • we must ascertain that it is so
      chúng ta phải xác định sự thể đúng như vậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ascertain
The detective works to ascertain the truth by examining the evidence.