evolve

/i'vɔlv/
ngoại động từ
  1. mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...)
  3. (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu
  4. phát ra (sức nóng...)
  5. làm tiến triển; làm tiến hoá
nội động từ
  1. tiến triển; tiến hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

evolve
Children can evolve a sense of fairness through playing games together.