faillé

Học thuật
Thân thiện
faillé

La vallée est formée par une roche faillée.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Địa lý; Địa chất):
    • phay: Mô tả một khu vực đá, một tầng địa chất hoặc một cấu trúc địa chất đã bị ảnh hưởng bởi một đứt gãy (phay), tức là bị vỡ dịch chuyển dọc theo một mặt phẳng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La zone est fortement faillée. (Khu vực này bị phay mạnh.)
    • On observe un socle ancien faillé. (Người ta quan sát thấy một nền cổ bị phay.)
    • Les roches faillées sont souvent plus fragiles. (Các loại đá phay thường dễ vỡ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các báo cáo địa chất, nghiên cứu khoa học khảo sát địa hình để mô tả cấu trúc của vỏ Trái Đất.
  • Có thể dùng để mô tả đặc điểm của một bồn trầm tích, một dãy núi hoặc một khu vực hoạt động kiến tạo.
Biến thể từ gần giống
  • Faille (danh từ giống cái): Đứt gãy, phay. Chỉ bản thân mặt phẳng hoặc vết nứt dọc theo đó sự dịch chuyển của các khối đá.
    • Une faille sismique. (Một đứt gãy địa chấn.)
  • Failler (động từ, cổ hoặc ít dùng): Suýt làm gì, gần như.
    • J'ai failli tomber. (Tôi suýt ngã.) Lưu ý: Đâymột từ đồng âm với nghĩa hoàn toàn khác, không liên quan đến địa chất.
Từ đồng nghĩa
  • Fracturé (tính từ): Bị gãy, bị nứt vỡ (nghĩa rộng hơn, có thể không bao hàm sự dịch chuyển như "faillé").
  • Cassé (tính từ): Bị gãy, bị vỡ (nghĩa thông thường, ít dùng trong địa chất học chuyên nghiệp).
Lưu ý
  • "Faillé" là tính từ nguồn gốc từ danh từ "faille". không dạng động từ trong ngữ cảnh địa chất. Động từ "faillir" (suýt, hầu như) là một từ khác biệt.
  • Trong tiếng Việt, thuật ngữ chuyên ngành tương đương chính xác là " phay" hoặc "bị phay".
faillé

La vallée est formée par une roche faillée.

tính từ
  1. (địa lý; địa chất) phay