fouiller

ngoại động từ
  1. bới, đào bới
    • Fouiller la terre
      bới đất
  2. (khảo cổ học) khai quật
  3. tìm tòi, lục soát
    • Fouiller les bibliothèques
      tìm tòi trong thư viện
    • Fouiller un voleur
      lục soát tên kẻ cắp
  4. đi sâu vào
    • Fouiller une question
      đi sâu vào một vấn đề
  5. (nghệ thuật) xoi lọng (bức chạm...)
nội động từ
  1. bới, đào bới
    • Animal qui fouille pour trouver sa nourriture
      con vật bới tìm cái ăn
  2. tìm tòi, sục sạo, lục lọi
    • Fouiller partout
      lục lọi lung tung
    • Fouiller dans l'histoire
      tìm tòi trong lịch sử

Khám phá thêm

Các từ liên quan