toan

  1. tenter ; essayenr de.
    • Toan chạy trốn
      tenter de s'enfuir.
  2. (địa phương) faillir.
    • Toan ngã
      faillir tomber.
  3. (arch.) compter.
    • Toan đi du lịch một chuyến
      compter faire un voyage.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

toan
Một người đàn ông toan leo lên cây để hái quả.