faix

danh từ giống đực
  1. (văn học) gánh nặng, vật nặng
    • Courbé sous le faix
      còng lưng vật nặng
  2. sự lún (nhà mới làm)
  3. (y học) thai nhi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faix"

faix
Un homme est courbé sous le faix de son fardeau.