faux

tính từ
  1. giả, dối trá
    • Fausse monnaie
      tiền giả
    • Bijoux faux
      đồ nữ trang giả
    • Fausse alarme
      báo động giả
    • Un faux savant
      nhà thông thái giả
    • Un homme faux
      một người dối trá
  2. sai, lệch lạc
    • Calcul faux
      sự tính toán sai
    • Jugement faux
      sự phán đoán sai
    • Un faux rapport
      bản báo cáo sai
  3. hão
    • Fausse joie
      vui hão
    • Fausse crainte
      sợ hão
  4. dở dang, trái cựa
    • Situation fausse
      tình thế trái cựa
  5. lạc điệu
    • Note fausse
      nốt lạc điệu
    • à faux
      sai, không đúng
    • Accuser quelqu'un à faux
      buộc tội ai không đúng
phó từ
  1. lạc điệu
    • Chanter faux
      hát lạc điệu
danh từ giống đực
  1. cái giả
  2. cái sai
  3. sự giả mạo
    • Faux en écriture
      sự giả mạo giấy tờ
  4. đồ giả
    • Ce tableau est un faux
      bức tranh nàymột đồ giả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

faux
Un collectionneur examine un faux tableau dans une galerie.