feature

/'fi:tʃə/
danh từ
  1. nét đặc biệt, điểm đặc trưng
  2. (số nhiều) nét mặt
  3. bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt (trong một tờ báo)
  4. (sân khấu) tiết mục chủ chốt

Idioms

  • feature film, feature picture
    phim truyện
ngoại động từ
  1. nét đặc biệt của
  2. mô tả những nét nổi bật của (cái ); vẽ những nét nổi bật của (cái )
  3. đề cao
  4. chiếu (phim)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (ai) đóng vai chính)
    • a film featuring a new star
      phim một ngôi sao màn ảnh mới đóng
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tưởng tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "feature"

feature
The newspaper runs a feature on local wildlife conservation.