escape

/is'keip/
danh từ
  1. sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát
  2. sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế
  3. (kỹ thuật) sự thoát (hơi...)
  4. cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng...)

Idioms

  • to have a narrow (hairbreadth) escape
    suýt nữa thì bị tóm, may mà thoát được
ngoại động từ
  1. trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi
    • to escape death
      thoát chết
    • to escape punishment
      thoát khỏi sự trừng phạt
  2. vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng...) (lời nói...)
    • a scream escaped his lips
      một tiếng thét buột ra khỏi cửa miệng anh ta, anh ta buột thét lên
nội động từ
  1. trốn thoát, thoát
  2. thoát ra (hơi...)

Idioms

  • his name had escaped me
    tôi quên bẵng tên anh ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

escape
A small amount of steam escapes from the safety valve on the boiler.