fonction

danh từ giống cái
  1. chức vụ, chức trách
    • Fonction de ministre
      chức vụ bộ trưởng
    • S'acquitter de ses fonctions
      làm trọn chức trách
    • Entrer en fonction
      nhậm chức
  2. chức năng
    • Fonction du foie
      chức năng của gan
  3. (hóa học) chức
    • Fonction acide
      chức axit
  4. (toán học) hàm (số)
    • Fonction algébrique
      hàm đại số
    • en fonction de
      chuyển biến theo
    • faire fonction de
      thay cho; dùng để

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fonction
Le directeur entre en fonction ce matin.