foray

/'fɔrei/
danh từ
  1. sự cướp phá, sự đánh phá, sự đốt phá, sự đột nhập
    • to make (go on) a foray
      cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập
động từ
  1. cướp phá, đánh phá, đốt phá, đột nhập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

foray
The scientist made a foray into writing a children's book.