ferry

/'feri/
danh từ
  1. bến phà
  2. phà
  3. (pháp ) quyền chở phà
ngoại động từ
  1. chở (phà)
  2. chuyên chở (hàng, người...) bằng phà; qua (sông...) bằng phà
  3. (hàng không) lái (máy bay mới) ra sân bay
nội động từ
  1. qua sông bằng phà
  2. đi đi lại lại từ bên này sang bên kia sông (thuyền...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ferry"

ferry
The family boards the ferry to cross the river.