rifle

/'raifl/
danh từ
  1. đường rânh xoắn (ở nòng súng)
  2. súng nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường
  3. (số nhiều) đội quân trang bằng súng trường
ngoại động từ
  1. cướp, lấy, vét (đồ đạc của người nào); lục lọi cuỗm hết (tiền bạc của người nào)
    • to rifle a cupboard of its contents
      vét hết đồ đạc trong tủ
    • to rifle someone's pocket
      lục lọi cuỗm hết các thứtrong túi ai
  2. xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường)
  3. bắn vào (bằng súng trường)
nội động từ
  1. bắn (bằng súng trường)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rifle
A hunter carefully aims his rifle at a distant target.