raid

/reid/
danh từ
  1. cuộc tấn công bất ngờ; cuộc đột kích
    • to make a raid into the enemy's camp
      đột kích vào doanh trại địch
  2. cuộc lùng sục bất ngờ, cuộc vây bắt bất ngờ; cuộc bố ráp
    • a police raid
      một cuộc bố ráp của công an
    • a raid on the reserves of a company
      cuộc khám xét bất ngờ hàng dự trữ của một công ty
  3. cuộc cướp bóc
    • a raid on a bank
      một vụ cướp ngân hàng
động từ
  1. tấn công bất ngờ (bằng máy bay...) đột kích
  2. vây bắt, khám xét bất ngờ, lùng sục; bố ráp
  3. cướp bóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "raid"

raid
The police conducted a raid on the illegal warehouse.