forced

/fɔ:st/
tính từ
  1. bắt ép, ép buộc, gượng gạo
    • a forced landing
      sự hạ cánh ép buộc ( máy hỏng...)
    • a forced smile
      nụ cười gượng
  2. rấm (quả)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

forced
The actor gave a forced smile during the awkward interview.