ambiguous

/æm'bigjuəs/
tính từ
  1. tối nghĩa
  2. không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng
    • ambiguous case
      trường hợp nhập nhằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ambiguous"

Từ có nhắc đến "ambiguous"

ambiguous
The instructions were frustratingly ambiguous.