fossé

danh từ giống đực
  1. hào, rãnh, mương
  2. (địa lý, địa chất) miền trũng, hố trũng
    • Fossé tectonique
      miền trũng kiến tạo
  3. (nghĩa bóng) hố chia cắt
    • Cette querelle creusa un fossé entre eux
      sự cãi cọ ấy đào một cái hố chia cắt giữa họ với nhau
    • sauter le fossé
      quyết liều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fossé"

fossé
Un fossé sépare les deux champs.